Held Items và hướng dẫn trang bị trong Pokémon UNITE

Lượt Xem 4,284 

Hôm nay, chúng ta sẽ tìm hiểu về Held Items trong Pokémon UNITE! Các vật phẩm được giữ là một phần quan trọng của trò chơi, hiểu rõ về chúng sẽ giúp bạn mạnh hơn và dễ dành chiến thắng!

Chúng tôi sẽ giúp bạn hiểu cách hoạt động của các Held Items được giữ và cung cấp cho bạn sự kết hợp tốt nhất giữa các vật phẩm cho mọi Pokémon!

 

Held Items là gì?

Các Held Items là chìa khóa để giúp bạn đạt được chiến thắng trong các trận chiến. Việc hiểu từng Held Items sẽ giúp bạn lựa chọn vật phẩm phù hợp với Pokemon yêu thích của bạn. Đem lại nhiều lợi ích cần thiết cho mỗi trân đấu.

Pokémon của bạn có thể chứa tối đa ba Held Items khác nhau cùng một lúc. Những vật phẩm này cung cấp điểm cộng chỉ số áp dụng cho Pokémon của bạn ngay lập tức. Chẳng hạn như tăng Attack, Sp. Atk, Tốc độ di chuyển và hơn thế nữa.

Ngoài các phần thưởng chỉ số này, tất cả các vật phẩm được giữ đều có các hiệu ứng thụ động độc đáo của riêng chúng. Các hiệu ứng không phải lúc nào cũng hoạt động, đôi khi chúng chỉ kích hoạt trong một số trường hợp nhất định.

Nhiều người chơi chọn những vật phẩm được giữ để tặng Pokémon của họ phần lớn dựa trên những hiệu ứng này. Nhiều hơn được giải thích sâu hơn, vì vậy hãy tiếp tục đọc!

Nếu bạn đang bắt đầu trong Pokémon UNITE với tư cách là người chơi mới, bạn sẽ chỉ có quyền truy cập vào một vị trí vật phẩm được giữ. Khi cấp độ Huấn luyện viên tăng lên, bạn sẽ mở nhiều ô Held Items hơn, với các vị trí mới được thêm vào ở cấp độ 7 và 10 cho tối đa ba vị trí.

Bạn có thể đạt được cấp độ Huấn luyện viên bằng cách tham gia vào các trận chiến khác nhau mà Pokémon UNITE cung cấp. Cấp độ Huấn luyện viên của bạn sẽ được hiển thị ở góc trên bên trái của menu chính.

Bạn có thể quản lý các vật phẩm đang giữ của mình và xem số liệu thống kê của chúng bằng cách nhấn vào Avarta Huấn luyện viên, chọn Held Items ở ô thứ 4. Trong đây sẽ hiển thị vật phẩm bạn đã sở hữu, và xem thông tin chi tiết của từng vật phẩm.

Kế tiếp, chúng ta sẽ tìm hiểu về các chỉ số trong Pokemon UNITE.

Phân biệt Attack và Sp.Atk

Trong Pokemon UNITE, sát thương gây ra có 2 dạng là: Attack và Sp.Atk. Hầu hết pokemon đều gây sát thương Attack ở đòn đánh tăng cường, tuy nhiên một số Pokemon đặc biệt như Pikachu sẽ có sát thương Sp.Atk. 

Chính vì vậy, các vật phẩm cộng Sp.Atk sẽ không hoạt động ở hầu hết các Pokemon. Bạn cần kiểm tra thông tin, trước khi trang bị vật phẩm Sp.Atk cho Pokemon của mình. Mỗi Pokémon cũng có một đòn tấn công tăng cường được kích hoạt sau khi sử dụng một số đòn tấn công cơ bản nhất định. 

Tương tự như Attack và Sp.Atk,cũng sẽ có vật phẩm tăng Def và Sp.Def. 

Danh sách Held Items

Dưới đây là danh sách Held Items trong Pokemon UNITE. Thông tin về chỉ số cộng vào ở cấp 1, 10, 20, 30. Đối với các hiệu ứng kèm ‘áp dụng khi ghi điểm’, tối đa cộng dồn 6 lần. 

Vật Phẩm Hiệu Ứng

Aeos Cookie

Cộng chỉ số:

  • Level 01: HP +8
  • Level 10: HP +80
  • Level 20: HP +160
  • Level 30: HP +240

Hiệu ứng kèm:
Khi Pokemon được ghi điểm, HP tối đa sẽ tăng (100/150/200).

Assault Vest

Cộng chỉ số:

  • Level 01: HP +18, Sp. Defense +0
  • Level 10: HP +90, Sp. Defense +14
  • Level 20: HP +180, Sp. Defense +28
  • Level 30: HP +270, Sp. Defense +42

Hiệu ứng kèm:
Khi Pokemon không trong trạng thái chiến đấu, nó sẽ nhận 1 lá chắn vô hiệu hóa sát thương Sp.Atk bằng (9/12/15)% HP tối đa của nó.

Attack Weight

Cộng chỉ số:

  • Level 01: Attack +0.6
  • Level 10: Attack +6
  • Level 20: Attack +12
  • Level 30: Attack +18

Hiệu ứng kèm:
Khi Pokemon ghi điểm, tăng Attack lên (6/9/12).

Buddy Barrier

Cộng chỉ số:

  • Level 01: HP +20
  • Level 10: HP +200
  • Level 20: HP +400
  • Level 30: HP +600

Hiệu ứng kèm:
Khi Pokemon sử dụng Unite Move, Pokemon và đồng đội ở gần có HP thấp nhấn sẽ được tạo lá chắn bằng (20/30/40)% HP tối đa của nó.

Choice Specs

Cộng chỉ số:

  • Level 01: Sp. Atk. +10
  • Level 10: Sp. Atk. +19
  • Level 20: Sp. Atk. +29
  • Level 30: Sp. Atk. +39

Hiệu ứng kèm:
Tăng sát thương của các kỹ năng lên tối thiểu (40/50/60) khi chúng trúng đích. Sp. Atk của Pokemon càng cao càng tăng nhiều sát thương.

Energy Amplifier

Cộng chỉ số:

  • Level 01: Unite Move Charge Rate +0.4%, Cooldown -0%
  • Level 10: Unite Move Charge Rate +2%, Cooldown -1.5%
  • Level 20: Unite Move Charge Rate +4%, Cooldown -3%
  • Level 30: Unite Move Charge Rate +6%, Cooldown -4.5%

Hiệu ứng kèm:
Sau khi Pokemon sử dụng Unite Move, sát thương gây ra sẽ tăng (7/14/21)% trong một thời gian ngắn.

Exp.Share

Cộng chỉ số:

  • Level 01: HP +16, Movement Speed +0
  • Level 10: HP +80, Movement Speed +50
  • Level 20: HP +160, Movement Speed +100
  • Level 30: HP +240, Movement Speed +150

Hiệu ứng kèm:
Khi Pokemon nhận ít Exp. Đứng cạnh đồng đội, nó nhận được (2/3/4) Exp mỗi giây. Ngoài ra, khi một đồng đội gần đó đánh bại một Pokemon hoang dã, đồng đội đó sẽ nhận được nhiều Exp hơn một chút.

Float Stone

Cộng chỉ số:

  • Level 01: Attack+1.6, Movement Speed +0
  • Level 10: Attack+8, Movement Speed +40
  • Level 20: Attack+16, Movement Speed +80
  • Level 30: Attack+24, Movement Speed +120

Hiệu ứng kèm:
Tăng (10/15/20)% tốc độ di chuyển của Pokemon khi không giao tranh.

Focus Band

Cộng chỉ số:

  • Level 01: Defense +2, Sp. Defense +0
  • Level 10: Defense +10, Sp. Defense +10
  • Level 20: Defense +20, Sp. Defense +20
  • Level 30: Defense +30, Sp. Defense +30

Hiệu ứng kèm:
Khi Pokemon giảm xuống mức HP thấp, sau mỗi giây trong ba giây, Pokemon sẽ phục hồi (8/11/14)% HP đã mất.

 

Leftovers

Cộng chỉ số:

  • Level 01: HP +16, HP Recovery +0
  • Level 10: HP +80, HP Recovery +3
  • Level 20: HP +160, HP Recovery +6
  • Level 30: HP +240, HP Recovery +9

Hiệu ứng kèm:
Khi Pokemon không giao tranh, hồi (1/1,5/2)% HP tối đa mỗi giây.

Muscle Band

Cộng chỉ số:

  • Level 01: Attack +1, Attack Speed +0%
  • Level 10: Attack +5, Attack Speed +2.5%
  • Level 20: Attack +10, Attack Speed +5%
  • Level 30: Attack +15, Attack Speed +7.5%

Hiệu ứng kèm:
Khi tấn công cơ bản, sát thương gây ra tăng thêm (1/2/3)% HP còn lại của Pokemon đối phương.

Razor Claw

Cộng chỉ số:

  • Level 01: Attack +1, Critical-Hit Rate +0.6%
  • Level 10: Attack +5, Critical-Hit Rate +1.1%
  • Level 20: Attack +10, Critical-Hit Rate +1.6%
  • Level 30: Attack +15, Critical-Hit Rate +2.1%

Hiệu ứng kèm:
Sau khi Pokemon sử dụng kỹ năng, đòn tấn công cơ bản tiếp theo của nó tăng thêm sát thương tối thiểu (10/15/20). Attack của Pokemon càng cao thì sát thương này càng tăng. Khi vật phẩm này được giữ bởi một Pokemon cận chiến, đòn tấn công cơ bản này cũng làm giảm tốc độ di chuyển của Pokemon đối phương trong một thời gian ngắn.

Rocky Helmet

Cộng chỉ số:

  • Level 01: HP +18, Defense +0
  • Level 10: HP +90, Defense +14
  • Level 20: HP +180, Defense +28
  • Level 30: HP +270, Defense +42

Hiệu ứng kèm:
Khi Pokemon nhận một lượng sát thương nhất định, gây sát thương cho các Pokemon đối phương gần đó bằng (3/4/5)% HP tối đa của Pokemon đó.

Scope Lens

Cộng chỉ số:

  • Level 01: Critical-Hit Rate +0.4%, Critical-Hit Damage +0%
  • Level 10: Critical-Hit Rate +2%, Critical-Hit Damage +4%
  • Level 20: Critical-Hit Rate +4%, Critical-Hit Damage +8%
  • Level 30: Critical-Hit Rate +6%, Critical-Hit Damage +12%

Hiệu ứng kèm:
Tăng sát thương gây ra bởi các đòn đánh thường bạo kích. Pokemon có Attack càng cao thì sát thương càng tăng.

Score Shield

Cộng chỉ số:

  • Level 01: HP +15
  • Level 10: HP +150
  • Level 20: HP +300
  • Level 30: HP +450

Hiệu ứng kèm:
Khi Pokemon ghi điểm, nó tự tạo lá chắn bằng (5/7,5/10)% HP tối đa. Và quá trình ghi điểm không thể bị gián đoạn khi pokemon được che chắn.

Shell Bell

Cộng chỉ số:

  • Level 01: Sp. Attack +1.6, Cooldown -0%
  • Level 10: Sp. Attack +8, Cooldown -1.5%
  • Level 20: Sp. Attack +16, Cooldown -3%
  • Level 30: Sp. Attack +24, Cooldown -4.5%

Hiệu ứng kèm:
Hồi phục ít nhất (45/60/75) HP khi kỹ năng trúng kẻ địch. Chỉ số Sp. Atk càng cao, lượng HP hồi phục càng nhiều.

Sp. Atk. Specs

Cộng chỉ số:

  • Level 01: Sp. Attack +0.8
  • Level 10: Sp. Attack +8
  • Level 20: Sp. Attack +16
  • Level 30: Sp. Attack +24

Hiệu ứng kèm:
Khi Pokemon ghi điểm, chỉ số Sp. Atk sẽ tăng thêm (8/12/16).

Weakness Policy

Cộng chỉ số:

  • Level 01: HP +70, Attack +0
  • Level 10: HP +110, Attack +5
  • Level 20: HP +160, Attack +10
  • Level 30: HP +210, Attack +15

Hiệu ứng kèm:
Tăng Attack của Pokemon lên (2/2,5/3)% trong thời gian ngắn, khi Pokemon nhận sát thương. Sát thương nhận càng lớn, cộng càng nhiều Attack.

Wise Glasses

Cộng chỉ số:

  • Level 01: Sp. Attack +10
  • Level 10: Sp. Attack +19
  • Level 20: Sp. Attack +29
  • Level 30: Sp. Attack +39

Hiệu ứng kèm:
Tăng sát thương Sp. Atk lên (3/5/7)%.

Held Item bảng tóm tắt

 

Held Items miễn phí

Người chơi có thể nhận được 6 Held Items miễn phí bằng cách hoàn thành Beginner Challenge. Tốt nhất là bạn nên tránh mua những Held Items này và thay vào đó hãy hoàn thành các nhiệm vụ để lấy chúng.

Vật Phẩm Nhiệm Vụ

Muscle Band

Hoàn thành Basic Tutorials 1 và 2.

Wise Glasses

Hoàn thành Advance Tutorial 2.

Scope Lens

Huấn luyện viên đạt cấp 9

Exp.Share

Tham gia vào 1 trận chiến với Held Item

Shell Bell

Tham gia vào 1 trận đấu Ranked Match

Assault Vest

Huấn luyện viên đạt cấp 13

Khi bị trùng Held Item, người chơi sẽ nhận lại điểm nâng cấp vật phẩm. Tất cả Held Item có thể muâ trong Aeos Emporium bằng Aeos Coins hoặc Aeos Tickets. Giá cho tất cả Held Item đều giống nhau, 1000 Aeos Coins hoặc 625 Aeos Tickets.

Hướng dẫn build Held Items cho Pokemon

Chúng ta đã có thông tin của tất cả Held Items. Dưới đây, chúng tôi sẽ cho bạn đề xuất Held Items cho từng Pokemon trong Pokemon UNITE hiện có. Bạn có thể điều chỉnh thông tin, sao cho phù hợp với lối chơi của riêng bạn. 

Hiện tại trong giai đoạn Meta, có nhiều thông tin còn thiếu sót. Hầu hết các Pokemon có thể gây ra nhiều sát thương, chỉ với các chỉ số cơ bản của chúng. Vì vậy, khả năng sống sót là chìa khóa để giành chiến thắng trong các cuộc giao tranh. 

Bốn vật phẩm hàng đầu hiện nay là: Focus Band, Buddy Barrier, Muscle Band, và Wise Glasses. Đây là những vật phẩm quan trọng nhất, và cung cấp cho Pokemon những chỉ số ổn định. Dưới đây là đề xuất của CCW Blog, về cách lên Held Items cho từng Pokemon.

Absol

Pokemon Absol có 3 hướng build là: dòng bạo kích (Critical), dòng Pursuit và dòng ghi điểm (Scorer).

Hướng Build Moveset  Held Item

Critical Build

  • Night Slash
  • Psycho Cut
  • Scope Lens
  • Focus Band
  • Razor Claw

Pursuit Build

  • Pursuit
  • Sucker Punch
  • Scope Lens
  • Focus Band
  • Razor Claw

Scorer Build

  • Sucker Punch
  • Pursuit
  • Attack Weight
  • Score Shield
  • Scope Lens

Alolan Ninetales

Pokemon Absol có 3 hướng build là: đóng băng đối thủ (Freeze), sát thương liên tục (Sustained Damage) và dòng hỗ trợ (support).

Hướng Build Moveset  Held Item

Freeze Build

  • Avalanche
  • Blizzard
  • Wise Glasses
  • Choice Specs
  • Buddy Barrier

Sustained Damage Build

  • Dazzling Gleam
  • Aurora Veil
  • Muscle Band
  • Buddy Barrier
  • Focus Band

Support Build

  • Avalanche
  • Aurora Veil
  • Buddy Barrier
  • Exp. Share
  • Muscle Band

Blastoise

Blastoise có 4 hướng build là: hiệu ứng (Control), tấn công (Offensive), chiến thuật (Tactical) và đi rừng (Jungle).

Hướng Build Moveset  Held Item

Control Build

  • Hydro Pump
  • Surf
  • Buddy Barrier
  • Wise Glasses
  • Energy Amplifier

Offensive Build

  • Water Spout
  • Rapid Spin
  • Buddy Barrier
  • Wise Glasses
  • Focus Band

Tactical Build

  • Hydro Pump
  • Rapid Spin
  • Buddy Barrier
  • Wise Glasses
  • Energy Amplifier

Jungle Build

  • Water Spout
  • Rapid Spin
  • Buddy Barrier
  • Wise Glasses
  • Muscle Band

Blissey

Blissey có 2 hướng build là: hỗ trợ (Buff) và hồi máu kết hợp tấn công (Offensive Healer).

Hướng Build Moveset  Held Item

Buff Build

  • Safeguard
  • Helping Hand
  • Buddy Barrier
  • Score Shield
  • Focus Band

Offensive Healer Build

  • Soft-Boiled
  • Helping Hand
  • Wise Glasses
  • Muscle Band
  • Focus Band

Charizard

Charizard có 4 hướng build là : sát thương tiêu chuẩn (Standard Attack), thiệt hại liên tục (Sustained Damage), tank cận chiến (Tank Melee), đi rừng/sát thương mục tiêu đơn (Jungle/Single-Target).

Hướng Build Moveset  Held Item

Standard Attack Build

  • Flamethrower
  • Flare Blitz
  • Energy Amplifier
  • Scope Lens
  • Muscle Band

Sustained Damage Build

  • Flamethrower
  • Fire Blast
  • Energy Amplifier
  • Focus Band
  • Buddy Barrier

Tank Melee Build

  • Fire Punch
  • Flare Blitz
  • Energy Amplifier
  • Focus Band
  • Buddy Barrier

Jungle/Single-Target Build

  • Fire Punch
  • Flare Blitz
  • Razor Claw
  • Muscle Band
  • Focus Band

Cinderace

Cinderace có 3 hướng build là: tăng sát thương bạo kích (Crit Dmg) , phòng thủ (Defensive) và lướt (Dash).

Hướng Build Moveset  Held Item

Crit Dmg Build

  • Pyro Ball
  • Feint
  • Muscle Band
  • Scope Lens
  • Attack Weight

Defense Build

  • Blaze Kick
  • Feint
  • Muscle Band
  • Buddy Barrier
  • Energy Amplifier

Dash Build

  • Blaze Kick
  • Flame Charge
  • Scope Lens
  • Muscle Band
  • Focus Band

Cramorant

Cramorant có 3 hướng build là : sát thương đặc biệt (Sp Attack), phòng thủ (Deffensive) và dòng súng máy (Super Gatling Gulp).

Hướng Build Moveset  Held Item

Sp Attack Build

  • Hurricane
  • Surf
  • Wise Glasses
  • Choice Specs
  • Buddy Barrier

Deffensive Build

  • Air Slash
  • Dive
  • Wise Glasses
  • Shell Bell
  • Choice Specs

Super Gatling Gulp Build

  • Hurricane
  • Surf
  • Energy Amplifier
  • Buddy Barrier
  • Wise Glasses

Crustle

Crustle có 3 hướng build là: sát thương đá (Rock Tomb), công kích cao (Offense) và đánh từ xa (Ranged Harass).

Hướng Build Moveset  Held Item

Rock Tomb Build

  • Rock Tomb
  • Stealth Rock
  • Score Shield
  • Attack Weight
  • Buddy Barrier

Offense Build

  • Shell Smash
  • X-Scissor
  • Focus Band
  • Float Stone
  • Buddy Barrier

Ranged Harass Build

  • Rock Tomb
  • X-Scissor
  • Attack Weight
  • Float Stone
  • Score Shield

Eldegoss

Eldegoss có 3 hướng build là : Hỗ trợ (Support), toàn diện (All-Around) và sát thương cao (Offensive).

Hướng Build Moveset  Held Item

Support Build

  • Pollen Puff
  • Cotton Guard
  • Focus Band
  • Exp. Share
  • Buddy Barrier

All-Around Build

  • Leaf Tornado
  • Cotton Guard
  • Wise Glasses
  • Shell Bell
  • Focus Band

Offensive Build

  • Leaf Tornado
  • Cotton Spore
  • Wise Glasses
  • Shell Bell
  • Sp. Atk. Specs

Garchomp

Garchomp hiện có 3 hướng build là: người tiên phong (Initiator), bùn nổ sát thương (Burst), và sát thương duy trì (Sustained DPS).

Hướng Build Moveset  Held Item

Initiator Build

  • Dig
  • Earthquake
  • Focus Band
  • Muscle Band
  • Buddy Barrier

Burst Build

  • Dragon Rush
  • Dragon Claw
  • Buddy Barrier
  • Muscle Band
  • Focus Band

Sustained DPS Build

  • Dragon Rush
  • Dragon Claw
  • Focus Band
  • Muscle Band
  • Buddy Barrier

Gardevoir

Gardevoir có 4 hướng build là: sát thương quần thể (AoE Damage), bùn nổ sát thương (Burst Damage), chuyên kỹ năng cuối (Unite Move CDR) và bắn 3 tia (Triple Shot Damage).

Hướng Build Moveset  Held Item

AoE Damage Build

  • Psyshock
  • Psychic
  • Choice Specs
  • Wise Glasses
  • Energy Amplifier

Burst Damage Build

  • Future Sight
  • Moonblast
  • Choice Specs
  • Wise Glasses
  • Energy Amplifier

Unite Move CDR Build

  • Future Sight
  • Moonblast
  • Shell Bell
  • Wise Glasses
  • Energy Amplifier

Triple Shot Damage Build

  • Psyshock
  • Moonblast
  • Sp. Atk. Specs
  • Wise Glasses
  • Choice Specs

Gengar

Gengar có 3 hướng build là: bùn nổ sát thương (Burst),  chuyên hỗ trợ (Assist) và sát thương theo thời gian (Damage Over Time). 

Hướng Build Moveset  Held Item

Burst Build

  • Sludge Bomb
  • Hex
  • Wise Glasses
  • Choice Specs
  • Buddy Barrier

Assist Build

  • Shadow Ball
  • Dream Eater
  • Wise Glasses
  • Choice Specs
  • Buddy Barrier

Damage Over Time

  • Sludge Bomb
  • Dream Eater
  • Wise Glasses
  • Choice Specs
  • Buddy Barrier

Geninja

Geninja có 2 hướng build là: đi rừng (Jungle) và đi lane (Lane).

Hướng Build Moveset  Held Item

Jungle Build

  • Smokescreen
  • Surf
  • Muscle Band
  • Scope Lens
  • Focus Band

Lane Build

  • Smokescreen
  • Water Shuriken
  • Muscle Band
  • Scope Lens
  • Buddy Barrier

Lucario

Lucario có 3 hướng build là: chiến thuật (Tactical Offense), lướt (Dash Offense) và bùn nổ sát thương (Burst).

Hướng Build Moveset  Held Item

Tactical Offense Build

  • Extreme Speed
  • Bone Rush
  • Razor Claw
  • Muscle Band
  • Buddy Barrier

Dash Offense Build

  • Power-Up Punch
  • Bone Rush
  • Focus Band
  • Muscle Band
  • Buddy Barrier

Burst Build

  • Power-Up Punch
  • Close Combat
  • Weakness Policy
  • Muscle Band
  • Focus Band

Machamp

Machamp có 3 hướng build là: đánh chí mạng (Crit), bùn nổ sát thương (All-Out Burst), và công phòng kết hợp (Tank DPS).

Hướng Build Moveset  Held Item

Crit Build

  • Submission
  • Cross Chop
  • Scope Lens
  • Muscle Band
  • Energy Amplifier

All-Out Burst Build

  • Dynamic Punch
  • Close Combat
  • Focus Band
  • Energy Amplifier
  • Muscle Band

Tank DPS Build

  • Dynamic Punch
  • Cross Chop
  • Scope Lens
  • Focus Band
  • Muscle Band

Mr. Mime

Mr. Mime có 3 hướng build là: hiệu ứng (Confusion), hỗ trợ (Support) và kiểm soát đường (Lane Control).

Hướng Build Moveset  Held Item

Confusion Build

  • Confusion
  • Guard Swap
  • Choice Specs
  • Sp. Atk. Specs
  • Wise Glasses

Support Build

  • Confusion
  • Guard Swap
  • Assault Vest
  • Focus Band
  • Exp. Share

Lane Control Build

  • Psychic
  • Barrier
  • Exp. Share
  • Wise Glasses
  • Buddy Barrier

Pikachu

Pikachu có 3 hướng build là: kiểm soát (Control), bùn nổ sát thương (Burst Damage) và hỗ trợ (Stun Support)

Hướng Build Moveset  Held Item

Control Build

  • Electro Ball
  • Thunderbolt
  • Buddy Barrier
  • Wise Glasses
  • Choice Specs

Burst Damage Build

  • Electro Ball
  • Volt Tackle
  • Buddy Barrier
  • Wise Glasses
  • Choice Specs

Stun Support Build

  • Electro Ball
  • Thunderbolt
  • Buddy Barrier
  • Exp. Share
  • Choice Specs

Slowbro

Slowbro có 2 hướng build là: phá vỡ đội hình địch (Disabler) và kiểm soát đám đông (CDR)

Hướng Build Moveset  Held Item

Disabler Build

  • Surf
  • Telekinesis
  • Focus Band
  • Exp. Share
  • Buddy Barrier

CDR Build

  • Surf
  • Telekinesis
  • Energy Amplifier
  • Shell Bell
  • Exp. Share

Snorlax

Snorlax có 3 hướng build là: chặn sát thương (Blocking), phá vỡ đội hình địch (Disabler) và dòng sát thương cao (Flail)

Hướng Build Moveset  Held Item

Blocking Build

  • Heavy Slam
  • Block
  • Focus Band
  • Buddy Barrier
  • Score Shield

Disabler Build

  • Heavy Slam
  • Yawn
  • Focus Band
  • Energy Amplifier
  • Buddy Barrier

Flail Build

  • Flail
  • Yawn
  • Muscle Band
  • Focus Band
  • Scope Lens

Talonflame

Talonflame có 3 hướng build là: bùn nổ sát thương (Burst Damage), kiểm soát quần thể (Unite Crowd Control) và Di động cao (High Mobility).

Hướng Build Moveset  Held Item

Burst Damage Build

  • Aerial Ace
  • Brave Bird
  • Muscle Band
  • Scope Lens
  • Razor Claw

Unite Crowd Control Build

  • Flame Charge
  • Brave Bird
  • Muscle Band
  • Scope Lens
  • Buddy Barrier

High Mobility Build

  • Flame Charge
  • Fly
  • Muscle Band
  • Scope Lens
  • Assault Vest

Venusaur

Venusaur có 3 hướng build là: đánh xa (Long Ranged), tank có sát thương hút máu (Offensive Drain Tank) và tank phòng thủ hút máu (Defensive Drain Tank ).

Hướng Build Moveset  Held Item

Long Ranged Build

  • Sludge Bomb
  • Solar Beam
  • Wise Glasse
  • Choice Specs
  • Sp. Atk. Specs

Offensive Drain Tank Build

  • Giga Drain
  • Petal Dance
  • Focus Band
  • Wise Glasses
  • Choice Specs

Defensive Drain Tank Build

  • Giga Drain
  • Petal Dance
  • Focus Band
  • Vest Buddy
  • Buddy Barrier

Wigglytuff

Wigglytuff có 2 hướng build là: hỗ trợ (Support) và sát thương liên tục (Damage Dealer)

Hướng Build Moveset  Held Item

Support Build

  • Sing
  • Dazzling Gleam
  • Buddy Barrier
  • Focus Band
  • Exp. Share

Damage Dealer Build

  • Rollout
  • Double Slap
  • Focus Band
  • Wise Glasses
  • Buddy Barrier

Zeraora

Zeraora có 3 hướng build là: sát thương quần thể (AoE), sát thương đơn (Simple Target), và kẻ tấn công ghi điểm (Goal Attacker)

Hướng Build Moveset  Held Item

AoE Build

  • Spark
  • Discharge
  • Score Shield
  • Muscle Band
  • Buddy Barrier

Simple Target Build

  • Volt Switch
  • Wild Charge
  • Scope Lens
  • Muscle Band
  • Buddy Barrier

Goal Attacker Build

  • Volt Switch
  • Discharge
  • Attack Weight
  • Score Shield
  • Buddy Barrier